Nghĩa tiếng Việt
phần việc về mình
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
职 là dạng giản thể của 職, gồm 耳 (tai — biểu nghĩa: lắng nghe lệnh trên giao việc) + 只 (giản thể thay phần biểu âm 戠). Chữ phồn thể 職 vốn là chữ hình thanh; bản giản thể thay 戠 bằng 只 cho dễ viết.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: chuc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Chức": dùng tai (耳) chăm chú nghe lệnh giao — đảm nhận một 'chức', chức vụ, nghề nghiệp.
Gương Hán-Việt
'Chức' trong 'chức vụ', 'nghề chức', 'từ chức', 'nhậm chức', 'kiêm chức'.
Mở khoá kiến thức
Biết 职 mở khoá 职业 (chức nghiệp, nghề nghiệp), 辞职 (từ chức), 兼职 (kiêm chức), 就职 (nhậm chức), 职位 (chức vị).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 职 là dạng giản thể của 職, được tạo bằng cách thay phần biểu âm 戠 bằng 只. Chữ phồn thể 職 là chữ hình thanh: 耳 (tai — biểu nghĩa: lắng nghe lệnh trên giao việc) + 戠 (biểu âm). Tai là nơi nhận lệnh trên giao xuống, từ đó phái sinh nghĩa 'chức vụ, nhiệm vụ, chức nghiệp, đảm nhận'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他的职业是医生。
Nghề nghiệp của anh ấy là bác sĩ.
- 她想辞职去旅行。
Cô ấy muốn từ chức để đi du lịch.
- 我在做兼职。
Tôi đang làm thêm bán thời gian.
- 这个职位很重要。
Vị trí này rất quan trọng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.