Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
zài*zhí在

Nghĩa tiếng Việt

đang làm việc, đang giữ chức vụ

Âm Hán Việt

tại chức

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bộ: 耳 (tai)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho các từ như học tập, đào tạo, nhân viên

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tại chức

Từng chữ

  • 在tạiở, tại
  • 职chứcphần việc về mình

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong bối cảnh nhân sự, giáo dục (đào tạo khi làm việc). Ant: 离职 (đã nghỉ việc), 在职 (đang làm việc).

Câu ví dụ

  • 他在职期间表现优秀Tā zàizhí qījiān biǎoxiàn yōuxiù thanh 1

    Khi đang làm việc anh ấy thể hiện xuất sắc

  • 在职培训很重要Zàizhí péixùn hěn zhòngyào thanh 4

    Đào tạo khi làm việc rất quan trọng

  • 她是在职研究生Tā shì zàizhí yánjiūshēng thanh 1

    Cô ấy là nghiên cứu sinh khi đang làm việc

  • 在职员工有福利Zàizhí yuángōng yǒu fúlì thanh 4

    Nhân viên đang làm việc có phúc lợi

Kết hợp thường gặp

  • 在职期间zàizhí qījiān thanh 4

    khi đang làm việc

  • 在职培训zàizhí péixùn thanh 4

    đào tạo khi làm việc

  • 在职员工zàizhí yuángōng thanh 4

    nhân viên đang làm việc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.