Từ vựng tiếng Trung
zhí*wù

Nghĩa tiếng Việt

chức vụ; nhiệm vụ

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tai)

13 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'Chức vụ' — 职 (chức, việc) + 务 (vụ, công việc); việc chức trách phải làm.

Câu ví dụ

  • 履行职务lǚxíng zhíwù thanh 3

    thực thi chức vụ

  • 职务犯罪zhíwù fànzuì thanh 2

    tội phạm chức vụ

  • 担任新职务dānrèn xīn zhíwù thanh 1

    đảm nhận chức vụ mới

Kết hợp thường gặp

  • 行政职务xíngzhèng zhíwù thanh 2

    chức vụ hành chính

  • 职务晋升zhíwù jìnshēng thanh 2

    thăng chức

  • 担任职务dānrèn zhíwù thanh 1

    đảm nhận chức vụ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.