Từ vựng tiếng Trung
rèn*zhí任
职
Nghĩa tiếng Việt
giữ chức vụ
2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
任
Bộ: 亻 (người)
6 nét
职
Bộ: 耳 (tai)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 任 có bộ '亻' chỉ người, kết hợp với phần còn lại chỉ ý nghĩa liên quan đến cá nhân hay trách nhiệm.
- Chữ 职 có bộ '耳' chỉ lỗ tai, kết hợp với phần còn lại chỉ công việc cần lắng nghe hay thực thi.
→ 任职 có nghĩa là đảm nhận một vị trí công việc hay trách nhiệm.
Từ ghép thông dụng
责任
trách nhiệm
任务
nhiệm vụ
职务
chức vụ