Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
liú

Nghĩa tiếng Việt

dòng nước; trôi, chảy

Âm Hán Việt

lưu

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 流 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
10 nét

流 là chữ hình thanh (psc): 氵 (水, nước — biểu nghĩa) + 㐬 (biểu âm). Phần biểu âm 㐬 nguyên thuỷ vẽ một đứa bé đầu chúc xuống bị nước cuốn — cộng với 氵 ở bên trái càng nhấn vào ý 'nước chảy, trôi dạt'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Dùng để chỉ sự di chuyển của chất lỏng hoặc xu hướng của sự vật.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Danh từ: dòng chảy; Động từ: chảy.

  • /liú/dòng chảy; chảy

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: lưu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Lưu": nước (氵) cuốn trôi đứa bé (㐬) — đó là 'lưu', dòng chảy, trôi đi.

Gương Hán-Việt

'Lưu' trong 'lưu thông', 'lưu truyền', 'lưu loát', 'lưu hành', 'phong lưu'.

Mở khoá kiến thức

Biết 流 mở khoá 交流 (giao lưu), 流利 (lưu lợi, lưu loát), 流行 (lưu hành, phổ biến), 流泪 (lưu lệ, rơi lệ), 流传 (lưu truyền).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

流 bronze 1
Kim văn
流 seal 1
Tiểu triện
流 liushutong 1流 liushutong 2流 liushutong 3流 liushutong 4
Lục thư thông

Theo Wiktionary, 流 là chữ hình thanh gồm 水 (氵, nước — biểu nghĩa) + 㐬 (biểu âm). Phần 㐬 vốn vẽ hình một đứa bé đầu hướng xuống đang bị dòng nước cuốn đi, nên ngoài vai trò biểu âm còn góp phần biểu nghĩa ('trôi dạt'). Nghĩa gốc 'dòng nước chảy' phái sinh các nghĩa 'lưu truyền, lưu lạc, lưu hành, một loại/hạng'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 1de thanh 5hàn thanh 4 thanh 3hěn thanh 3liú thanh 2lì. thanh 4

    Tiếng Trung của anh ấy rất lưu loát.

  • thanh 3men thanh 5jīng thanh 1cháng thanh 2jiāo thanh 1liú thanh 2xué thanh 2 thanh 2jīng thanh 1yàn. thanh 4

    Chúng tôi thường giao lưu kinh nghiệm học tập.

  • zhè thanh 4shǒu thanh 3 thanh 1hěn thanh 3liú thanh 2xíng. thanh 2

    Bài hát này rất thịnh hành.

  • thanh 1gǎn thanh 3dòng thanh 4 thanh 2liú thanh 2lèi thanh 4le. thanh 5

    Cô ấy cảm động đến rơi nước mắt.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 留 và 流 đồng âm 'liú', đồng âm Hán-Việt 'lưu', dễ nhầm nghĩa

  • 硫 = 石 + 㐬, cùng có phần 㐬 bên phải, dễ nhầm tự dạng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.