Nghĩa tiếng Việt
giết; giãi bày; họ Lưu
Âm Hán Việt
lưu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 刀
- Số nét
- 6 nét
刘 là chữ giản thể của 劉, trong đó phần 𨥫 phức tạp được thay bằng 文 (Văn) cho đơn giản. Bộ 刂 (Đao) ở bên phải là nét nghĩa liên quan đến vũ khí. Đây là chữ giản thể — chưa thấy cấu trúc hình thanh/hội ý rõ ràng ở dạng mới.
Loại từ & cách dùng
Chủ yếu dùng làm danh từ riêng chỉ họ của người trong tiếng Trung.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: lưu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lưu": 文 (văn) bên trái, 刂 (dao) bên phải — học giả (văn) mang kiếm (đao), họ Lưu của Lưu Bang.
Gương Hán-Việt
lưu trong "họ Lưu", "Lưu Bang", "Lưu Bị"
Mở khoá kiến thức
Biết 刘 (Lưu) mở khoá: họ phổ biến trong tiếng Trung và Việt, gặp trong lịch sử Tam Quốc (Lưu Bị), nhà Hán (Lưu Bang).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
刘 là dạng giản thể của 劉, được rút gọn bằng cách thay phần 𨥫 bằng 文. Trong dạng phồn thể 劉, bộ 刀 (dao) cho thấy liên quan đến vũ khí, và 𨥫 là phần biểu âm. Chữ 劉 vốn là họ hoàng tộc nhà Hán. Chỉ thấy trong văn tự Lục thư thông (thời Minh muộn), chưa có giáp cốt hay kim văn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他姓刘。
Anh ấy họ Lưu.
- 刘备是三国时期的英雄。
Lưu Bị là anh hùng thời Tam Quốc.
- 刘老师教我们语文。
Thầy Lưu dạy chúng tôi môn ngữ văn.
- 刘邦建立了汉朝。
Lưu Bang lập ra nhà Hán.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.