Từ vựng tiếng Trung
yī*liú

Nghĩa tiếng Việt

hàng đầu, đẳng nhất, tốt nhất

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để miêu tả chất lượng, trình độ ở mức cao nhất, hàng đầu. Ghép từ: nhất (một) + lưu (lưu/phân hạng).

Câu ví dụ

  • 这是一流的服务。Zhè shì yīliú de fúwù. thanh 4

    Đây là dịch vụ hàng đầu.

  • 世界一流shìjiè yīliú thanh 4

    hàng đầu thế giới

  • 一流水平yīliú shuǐpíng thanh 1

    trình độ hàng đầu

  • 一流大学yīliú dàxué thanh 1

    đại học hàng đầu

Kết hợp thường gặp

  • 一流的服务yīliú de fúwù thanh 1

    dịch vụ hàng đầu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.