Từ vựng tiếng Trung
shàng*liú

Nghĩa tiếng Việt

hạng nhất

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '上' được tạo ra từ chữ '一' có nghĩa là một đường ngang ở trên, thể hiện ý nghĩa phía trên, lên trên.
  • Chữ '流' có bộ thủy (氵) bên trái, thể hiện ý nghĩa liên quan đến nước, cùng với phần bên phải biểu thị sự chảy, di chuyển.

Từ '上流' có nghĩa là dòng chảy ở phía trên, thường được hiểu là tầng lớp thượng lưu hoặc nguồn gốc của dòng chảy.

Từ ghép thông dụng

上流社会shàngliú shèhuì

xã hội thượng lưu

上流层shàngliú céng

tầng lớp thượng lưu

上流文化shàngliú wénhuà

văn hóa thượng lưu