Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

Nghĩa tiếng Việt

tiếp theo, nối tiếp

Âm Hán Việt

kế

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 继 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
10 nét

继 là giản thể của 繼. Bản gốc 繼 = 糹 (tơ) + 㡭 (sợi nối). Bản giản thể rút phần phải thành 米 + 𠃊. Chữ hội ý: nối sợi tơ đứt.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước danh từ làm tân ngữ hoặc kết hợp thành động từ ghép.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • //tiếp tục

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: kế

Mẹo nhớ

Hán-Việt "kế": sợi tơ 纟 nối tiếp những hạt gạo 米 — sợi nối liền không đứt, đó là 'kế' (nối tiếp).

Gương Hán-Việt

kế trong "kế tục" 繼續, "kế thừa" 繼承

Mở khoá kiến thức

Biết 继 mở khoá nhóm từ nối tiếp, thừa kế: 继续, 继承, 继父, 相继.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

继 bronze 1
Kim văn
继 seal 1
Tiểu triện

Wiktionary giải 繼 = 糹 + 㡭 (sợi tơ + nét nối) — biểu ý 'nối sợi đã đứt'. Bản giản thể 继 viết phần phải gọn lại. Nghĩa gốc 'nối tiếp', mở rộng thành kế tục, thừa kế, kế thừa.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • qǐng thanh 3 thanh 4 thanh 4jiǎng thanh 3xià thanh 4qù. thanh 4

    Hãy tiếp tục nói tiếp.

  • thanh 1 thanh 4chéng thanh 2le thanh 5jiā thanh 1 thanh 2 thanh 3yè. thanh 4

    Anh ấy thừa kế doanh nghiệp gia đình.

  • liǎng thanh 3 thanh 4shì thanh 4jiàn thanh 4xiāng thanh 1 thanh 4 thanh 1shēng. thanh 1

    Hai sự kiện lần lượt xảy ra.

  • thanh 1duì thanh 4 thanh 4 thanh 4hěn thanh 3hǎo. thanh 3

    Anh ấy rất tốt với cha kế.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • trái nghĩa với 继, hay đi cặp 'đứt - nối'

  • cùng nghĩa 'tiếp tục', đi cùng với 继 thành 继续

  • cùng có 纟 bên trái, dễ nhầm phần phải

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.