Từ vựng tiếng Trung
jì*wǎng
kāi*lái

Nghĩa tiếng Việt

nối tiếp quá khứ và mở ra tương lai

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

10 nét

Bộ: (bước chân)

8 nét

Bộ: (hai tay)

4 nét

Bộ: (cây)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 继: Kết hợp của sợi tơ (纟) và hành động (訇), biểu thị việc tiếp nối như sợi dây.
  • 往: Kết hợp bước chân (彳) với hướng đi (主), chỉ về hướng đi tới.
  • 开: Biểu thị hành động mở ra, tượng trưng cho việc bắt đầu.
  • 来: Kết hợp hình ảnh cây (木) với sự đến, chỉ về sự đến hoặc xuất hiện.

继往开来 nghĩa là tiếp tục phát triển từ quá khứ, mở ra tương lai mới.

Từ ghép thông dụng

继续jìxù

tiếp tục

往返wǎngfǎn

đi lại

开门kāimén

mở cửa

未来wèilái

tương lai