Từ vựng tiếng Trung
jì*wǎng
kāi*lái

Nghĩa tiếng Việt

kế vãng khai lai (nối tiếp quá khứ và mở ra tương lai); thành ngữ ca ngợi người hoặc sự kiện có vai trò cầu nối lịch sử với tương lai

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

10 nét

Bộ: (bước chân)

8 nét

Bộ: (hai tay)

4 nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

继往开来 thường dùng trong diễn văn, báo cáo về lịch sử, lãnh đạo, giáo dục. Mang sắc thái trang trọng, tích cực. Thường đi kèm 承上启下 (chứa nghĩa tương tự).

Câu ví dụ

  • 这位领导人起到了继往开来的作用Zhè wèi lǐngdǎorén qǐdào le jìwǎng kāilái de zuòyòng thanh 4

    Vị lãnh đạo này đã đóng vai trò kế thừa quá khứ mở ra tương lai

  • 我们要继往开来,为下一代创造更好的环境Wǒmen yào jìwǎng kāilái, wèi xià yīdài chuàngzào gèng hǎo de huánjìng thanh 3

    Chúng ta phải kế thừa truyền thống và mở ra tương lai tốt đẹp hơn cho thế hệ sau

  • 这次改革具有继往开来的历史意义Zhè cì gǎigé jùyǒu jìwǎng kāilái de lìshǐ yìyì thanh 4

    Cuộc cải cách lần này mang ý nghĩa lịch sử kế thừa quá khứ và mở ra tương lai

  • 继往开来是每一代人的责任Jìwǎng kāilái shì měi yīdài rén de zérèn thanh 4

    Kế thừa và mở ra tương lai là trách nhiệm của mỗi thế hệ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.