Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng chỉ người mẹ sau khi mẹ ruột mất hoặc ly hôn. Trong văn hóa dân gian thường mang sắc thái tiêu cực, nhưng hiện nay đã trung tính hơn.
Câu ví dụ
- 继母对他很好
Mẹ kế rất tốt với anh ấy
- 继母和继子女
Mẹ kế và con riêng
- 后妈就是继母
Mẹ sau là mẹ kế
- 童话里的继母
Mẹ kế trong truyện cổ tích
Kết hợp thường gặp
- 继母与继子女
mẹ kế và con riêng
- 恶毒继母
mẹ kế độc ác
- 善良的继母
mẹ kế tốt
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.