Từ vựng tiếng Trung
jì*xù

Nghĩa tiếng Việt

tiếp tục

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

10 nét

Bộ: (sợi tơ)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '继' gồm bộ '纟' (sợi tơ) chỉ ý nghĩa liên quan đến sự kết nối, và phần '㫃' (có nghĩa là theo sau) chỉ âm đọc.
  • Chữ '续' gồm bộ '糸' (sợi tơ) chỉ ý nghĩa liên quan đến sự kết nối, và phần '売' (bán) chỉ âm đọc.

Nghĩa tổng thể là tiếp tục, nối tiếp.

Từ ghép thông dụng

继续jìxù

tiếp tục

继承jìchéng

kế thừa

继往jìwǎng

tiếp tục theo đuổi