Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
jīng

Nghĩa tiếng Việt

gạo đã giã; tinh tuý

Âm Hán Việt

tinh

1 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 精 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
14 nét

精 = 米 (Mễ: gạo) + 青 (Thanh, biểu âm); chữ hình thanh. Gạo đã giã sạch, tinh tuyển.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm tính từ đứng trước danh từ để chỉ sự tinh nhuệ, khéo léo hoặc làm danh từ chỉ tinh hoa.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /jīng/thông minh

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tinh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tinh": hạt gạo 米 được giã đến khi xanh 青 trong — phần tinh tuý, đó là 'tinh' trong tinh thần.

Gương Hán-Việt

tinh trong "tinh thần" 精神, "tinh tuý" 精華

Mở khoá kiến thức

Biết 精 mở khoá nhóm từ về tinh thần, chính xác: 精神, 精彩, 精确, 精力.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

精 seal 1
Tiểu triện

Wiktionary chú 米+青, ls=psc — gạo đã giã, tinh tuyển. Nghĩa gốc 'gạo giã trắng', mở rộng thành 'tinh tuý, tinh thần, tinh xảo, tinh thông'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 1jīn thanh 1tiān thanh 1jīng thanh 1shén thanh 2hěn thanh 3hǎo. thanh 3

    Hôm nay anh ấy rất sảng khoái.

  • thanh 3sài thanh 4hěn thanh 3jīng thanh 1cǎi. thanh 3

    Trận đấu rất hấp dẫn.

  • thanh 1de thanh 5 thanh 1yīn thanh 1fēi thanh 1cháng thanh 2jīng thanh 1què. thanh 4

    Phát âm của anh ấy cực kỳ chuẩn.

  • thanh 3méi thanh 2yǒu thanh 3jīng thanh 1 thanh 4zuò thanh 4zhè thanh 4jiàn thanh 4shì. thanh 4

    Tôi không đủ năng lượng làm việc này.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng có 青 bên phải, khác bộ thủ; dễ nhầm 'tinh' với 'tình'

  • cùng 青 biểu âm, nghĩa khác hẳn

  • là phần biểu âm; phần trái dễ viết thiếu nét trong 米

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.