Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
dǎo

Nghĩa tiếng Việt

dẫn, đưa; chỉ đạo

Âm Hán Việt

đạo

1 chữ6 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 导 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
6 nét

导 là giản thể của 導. Bản gốc 導 = 道 (đạo, đường đi, biểu âm) + 寸 (thốn, biểu nghĩa: tay dẫn). Bản giản thể rút 道 thành 巳, giữ 寸.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ chỉ sự dẫn dắt, hướng dẫn hoặc làm danh từ chỉ người hướng dẫn, đạo diễn.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: đạo

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đạo": bàn tay 寸 nắm phần trên 巳 (vốn là 道, đường) — dẫn người khác bước theo đường, đó là 'đạo' trong chỉ đạo.

Gương Hán-Việt

đạo trong "chỉ đạo" 指導, "đạo diễn" 導演

Mở khoá kiến thức

Biết 导 mở khoá nhóm dẫn dắt: 导致, 指导, 领导, 导游, 导演.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 导 = giản hoá của 導, trong đó phần 道 (con đường) được thu gọn thành 巳. Ý gốc: dùng tay 寸 dẫn người đi theo đường 道, sinh ra nghĩa 'dẫn dắt, hướng dẫn, chỉ đạo'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 1shì thanh 4 thanh 3de thanh 5dǎo thanh 3shī. thanh 1

    Thầy ấy là giáo viên hướng dẫn của tôi.

  • dǎo thanh 3yóu thanh 2jiè thanh 4shào thanh 4le thanh 5 thanh 2 thanh 4guǎn. thanh 3

    Hướng dẫn viên giới thiệu bảo tàng.

  • zhè thanh 4jiàn thanh 4shì thanh 4dǎo thanh 3zhì thanh 4le thanh 5 thanh 4wèn thanh 4tí. thanh 2

    Việc này dẫn đến vấn đề lớn.

  • gōng thanh 1 thanh 1lǐng thanh 3dǎo thanh 3hěn thanh 3zhī thanh 1chí thanh 2 thanh 3men. thanh 5

    Lãnh đạo công ty rất ủng hộ chúng tôi.

  • qǐng thanh 3dǎo thanh 3 thanh 3 thanh 1chéng thanh 2

    Xin hãy dẫn đường cho tôi một đoạn

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • là gốc chữ; cùng âm dào, nhưng 道 đường, 导 dẫn

  • cùng âm dǎo, dễ nhầm 'ngã' với 'dẫn'

  • cùng âm dǎo, đảo và đạo dễ lẫn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.