Từ vựng tiếng Trung
xiàng*dǎo

Nghĩa tiếng Việt

người dẫn đường, hướng dẫn viên

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (thốn (đơn vị đo))

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

向导 thường dùng cho người dẫn đường trong du lịch, khám phá khu vực mới. Có thể phân biệt với 导游 (hướng dẫn viên du lịch chuyên nghiệp).

Câu ví dụ

  • 我们需要一位向导带我们参观这座城市Wǒmen xūyào yí wèi xiàngdǎo dài wǒmen cānguān zhè zuò chéngshì thanh 3

    Chúng tôi cần một hướng dẫn viên dẫn chúng tôi tham quan thành phố này

  • 他担任我们的向导Tā dānrèn wǒmen de xiàngdǎo thanh 1

    Anh ấy đóng vai trò hướng dẫn viên của chúng tôi

  • 请向导介绍一下这里的历史Qǐng xiàngdǎo jièshào yíxià zhèlǐ de lìshǐ thanh 3

    Mời hướng dẫn viên giới thiệu một chút về lịch sử nơi đây

  • 这位向导非常专业Zhè wèi xiàngdǎo fēicháng zhuānyè thanh 4

    Hướng dẫn viên này rất chuyên nghiệp

  • 旅游向导必须熟悉当地文化Lǚyóu xiàngdǎo bìxū shúxī dāngdì wénhuà thanh 3

    Hướng dẫn viên du lịch phải am hiểu văn hóa địa phương

Kết hợp thường gặp

  • 导游dǎoyóu thanh 3

    hướng dẫn viên du lịch

  • 向导费xiàngdǎo fèi thanh 4

    phí hướng dẫn

  • 当地向导dāngdì xiàngdǎo thanh 1

    hướng dẫn viên địa phương

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.