Từ vựng tiếng Trung
dǎo*yóu

Nghĩa tiếng Việt

hướng dẫn viên

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đơn vị đo)

6 nét

Bộ: (nước)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '导' bao gồm bộ '寸' và các nét bổ sung, mang ý nghĩa chỉ dẫn hoặc dẫn dắt.
  • Chữ '游' bao gồm bộ '水', gợi ý đến nước, chỉ hoạt động di chuyển hoặc du hành.

Từ '导游' có nghĩa là người hướng dẫn du lịch, người dẫn dắt trong chuyến đi.

Từ ghép thông dụng

导向dǎoxiàng

hướng dẫn, định hướng

导火线dǎohuǒxiàn

ngòi nổ, dây cháy

旅游lǚyóu

du lịch