Từ vựng tiếng Trung
xiàng*dǎo

Nghĩa tiếng Việt

hướng dẫn viên

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (thốn (đơn vị đo))

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 向: Bao gồm '口' (miệng) và phần trên giống như một cái hộp, biểu thị hướng về phía trước.
  • 导: Phần trên là '巳' (một phần của chữ '巳'), phần dưới là '寸' (thốn), biểu thị hướng dẫn hoặc dẫn dắt.

向导 có nghĩa là hướng dẫn, chỉ đường hoặc người dẫn đường.

Từ ghép thông dụng

向导xiàngdǎo

hướng dẫn, người dẫn đường

方向fāngxiàng

phương hướng

导游dǎoyóu

hướng dẫn viên du lịch