Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa'Đạo-hướng' = dẫn + hướng -> định hướng. Dùng cho chính sách/thị trường/giá trị.
Câu ví dụ
- 市场导向
Định hướng thị trường
- 以问题为导向
Định hướng theo vấn đề
- 价值导向
Định hướng giá trị
Kết hợp thường gặp
- 问题导向
định hướng theo vấn đề
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.