Từ vựng tiếng Trung
dǎo*xiàng

Nghĩa tiếng Việt

hướng dẫn

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tấc)

6 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '导' có bộ '寸' chỉ ý nghĩa về sự đo lường, hướng dẫn.
  • Chữ '向' có bộ '口', ý chỉ sự hướng về phía trước, biểu hiện của việc ra lệnh hoặc định hướng.

Cụm từ '导向' có nghĩa là định hướng, chỉ dẫn.

Từ ghép thông dụng

dǎoyóu

hướng dẫn viên du lịch

dǎo

nhập (dữ liệu)

zhǐdǎo

chỉ đạo