Nghĩa tiếng Việt
thọ, sống lâu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
寿 (giản thể của 壽) là chữ phức tạp: dạng kim văn gồm 耂 (già, biểu nghĩa) + 𢏚 (biểu âm). Dạng giản thể rút gọn còn 丰 + 寸. Thuộc loại hình thanh theo Wiktionary, nhưng dạng giản thể đã mất đi sự rõ ràng về phân loại.
Hán-Việt: thọ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thọ": người già (耂) được trời ban tuổi thọ — sống lâu, trường thọ, là phước báu lớn nhất.
Gương Hán-Việt
thọ trong 'trường thọ' (sống lâu), 'thọ mệnh' (tuổi thọ), 'thọ ty' (ti/tư phụ trách thọ mệnh)
Mở khoá kiến thức
Biết 寿 (thọ) mở khoá 寿命 (thọ mệnh – tuổi thọ), 长寿 (trường thọ – sống lâu), 寿司 (sushi).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, dạng phồn thể 壽 trong kim văn là hình thanh: 耂 (người già, biểu nghĩa) + 𢏚 (biểu âm). Đôi khi có thêm 口 và 又 trang trí. Dạng giản thể 寿 là rút gọn mạnh, giữ lại 丰 (phong phú) + 寸 (đo đếm). Nghĩa gốc và hiện tại: 'tuổi thọ, sống lâu'. Dạng kim văn, lụa và tiểu triện còn lưu.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他的寿命很长,活到了一百岁。
Tuổi thọ của ông ấy rất dài, sống đến một trăm tuổi.
- 祝您长寿健康!
Chúc ngài trường thọ mạnh khỏe!
- 今天我们吃寿司。
Hôm nay chúng ta ăn sushi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.