Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shòu*mìng寿

Nghĩa tiếng Việt

tuổi thọ

Âm Hán Việt

thọ mệnh, mạng

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đo lường)

7 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ thời gian sống của sinh vật hoặc thời gian sử dụng của máy móc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thọ mệnh, mạng

Từng chữ

  • 寿thọthọ, sống lâu
  • mệnh, mạngmạng; lời sai khiến

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tuổi thọ

Câu ví dụ

  • thanh 1xué thanh 2de thanh 5 thanh 1zhǎn thanh 3yán thanh 2cháng thanh 2le thanh 5rén thanh 2lèi thanh 4de thanh 5寿shòu thanh 4mìng. thanh 4

    Sự phát triển của khoa học đã kéo dài tuổi thọ của loài người.

  • zhèng thanh 4què thanh 4de thanh 5bǎo thanh 3yǎng thanh 3 thanh 3 thanh 3yán thanh 2cháng thanh 2 thanh 1 thanh 4de thanh 5寿shòu thanh 4mìng. thanh 4

    Bảo dưỡng đúng cách có thể kéo dài tuổi thọ của máy móc.

  • jīng thanh 1cháng thanh 2yùn thanh 4dòng thanh 4de thanh 5rén thanh 2píng thanh 2jūn thanh 1寿shòu thanh 4mìng thanh 4gèng thanh 4cháng. thanh 2

    Những người thường xuyên vận động có tuổi thọ trung bình dài hơn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.