Nghĩa tiếng Việt
bắn tên, bắn nỏ; tìm kiếm; soi sáng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
射 = 身 (Thân, xưa là 弓+矢: cung và tên) + 寸 (Thốn, xưa là 又: bàn tay kéo dây cung); chữ hội ý, mô tả người dùng tay kéo cung bắn tên.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /shè/bắn
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: xạ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "xạ": thân (身) hơi nghiêng, bàn tay (寸) kéo cung, mũi tên vụt đi – đó là hành động bắn (xạ).
Gương Hán-Việt
"xạ" trong "phản xạ" (反射), "xạ thủ" (射手), "bức xạ" (辐射).
Mở khoá kiến thức
Nắm chữ này mở khoá nhóm từ về bắn, phóng, chiếu: 射击, 发射, 反射, 注射, 辐射.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Trong giáp cốt văn, 射 là chữ hội ý ghép từ 弓 (cung) và 矢 (tên) – tả động tác bắn cung. Đến kim văn, người xưa thêm 又 (bàn tay) đang kéo dây cung, thành dạng có biến thể 𢎤. Về sau, phần cung-và-tên bên trái biến thành 身, còn bàn tay 又 biến thành 寸 trong giai đoạn lệ thư, cho ra hình dạng 射 ngày nay.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他在射击比赛中得了第一名。
Anh ấy giành giải nhất trong cuộc thi bắn súng.
- 医生给我注射了一针。
Bác sĩ đã tiêm cho tôi một mũi.
- 阳光反射在水面上。
Ánh nắng phản chiếu trên mặt nước.
- 火箭明天发射。
Tên lửa ngày mai sẽ phóng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.