Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shè射

Nghĩa tiếng Việt

bắn tên, bắn nỏ; tìm kiếm; soi sáng

Âm Hán Việt

xạ

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 射 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
寸
Số nét
10 nét

射 = 身 (Thân, xưa là 弓+矢: cung và tên) + 寸 (Thốn, xưa là 又: bàn tay kéo dây cung); chữ hội ý, mô tả người dùng tay kéo cung bắn tên.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Chữ này thường làm động từ mang tân ngữ chỉ hướng bắn, luồng sáng hoặc chất lỏng phát ra.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /shè/bắn

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: xạ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "xạ": thân (身) hơi nghiêng, bàn tay (寸) kéo cung, mũi tên vụt đi – đó là hành động bắn (xạ).

Gương Hán-Việt

"xạ" trong "phản xạ" (反射), "xạ thủ" (射手), "bức xạ" (辐射).

Mở khoá kiến thức

Nắm chữ này mở khoá nhóm từ về bắn, phóng, chiếu: 射击, 发射, 反射, 注射, 辐射.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

射 oracle 1
Giáp cốt văn
射 clerical 1
Lệ thư

Trong giáp cốt văn, 射 là chữ hội ý ghép từ 弓 (cung) và 矢 (tên) – tả động tác bắn cung. Đến kim văn, người xưa thêm 又 (bàn tay) đang kéo dây cung, thành dạng có biến thể 𢎤. Về sau, phần cung-và-tên bên trái biến thành 身, còn bàn tay 又 biến thành 寸 trong giai đoạn lệ thư, cho ra hình dạng 射 ngày nay.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4射shè thanh 4击jī thanh 1比bǐ thanh 3赛sài thanh 4中zhōng thanh 1得dé thanh 2了le thanh 5第dì thanh 4一yī thanh 1名míng. thanh 2。

    Anh ấy giành giải nhất trong cuộc thi bắn súng.

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1给gěi thanh 3我wǒ thanh 3注zhù thanh 4射shè thanh 4了le thanh 5一yì thanh 4针zhēn. thanh 1。

    Bác sĩ đã tiêm cho tôi một mũi.

  • 阳yáng thanh 2光guāng thanh 1反fǎn thanh 3射shè thanh 4在zài thanh 4水shuǐ thanh 3面miàn thanh 4上shàng. thanh 4。

    Ánh nắng phản chiếu trên mặt nước.

  • 火huǒ thanh 3箭jiàn thanh 4明míng thanh 2天tiān thanh 1发fā thanh 1射shè. thanh 4。

    Tên lửa ngày mai sẽ phóng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 设

    cùng âm shè, đều là động từ trừu tượng, dễ nhầm khi viết

  • 社

    cùng âm shè, dễ lẫn khi nghe

  • 谢

    phần phải đều có nét gợi sự kéo-thả, dễ liên tưởng nhầm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.