Từ vựng tiếng Trung
tóu*shè

Nghĩa tiếng Việt

bắn, chiếu; phản chiếu; hướng lên

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (tấc)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Chiếu ánh sáng hoặc hướng lên.

Câu ví dụ

  • 灯光投射在舞台上。Dēngguāng tóushè zài wǔtái shàng. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 投射出 thanh 5
  • 投射光 thanh 5
  • 目光投射 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.