Chữ Hán âm Hán Việt "phu"
Âm phu
Âm phù
Âm phú
Âm phụ
Âm phủ
Từ có chữ 府
Từ có chữ 俯
甫
phủfǔ
(tiếng mỹ xưng của đàn ông)
腑
phủfǔ
phủ tạng (lục phủ gồm có: 中醫上指胃 trung y thượng chỉ vị; 膽,胆 đảm; 大腸,大肠 đại tràng; 小腸,小肠 tiểu tràng; 膀胱 bàng quang; 三焦 tam tiêu)
釜
phủfǔ
cái nồi, chảo
莆
phủpú
(xem: tiệp phủ 萐莆)
拊
phủfǔ
vỗ
黼
phủfǔ
áo lễ phục
郙
phủfǔ
địa danh cổ
釡
phủfǔ
biến thể cũ của 釜 [fu3]
簠
phủfǔ
giỏ đựng xôi cúng
Âm phũ
Luyện viết các chữ âm "phu"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết