Chữ Hán HSK 3

270 chữ (hiển thị 200)

Sắp xếp:
yòucũng, lại cònsức lựcgànkhô, cạn kiệt; tiếng hão gọi mà không có thực sựjiǔlâu; chờ đợikǒumồm, miệng; cửamình; chính mình; bản thâncon ngựawànvạn, mười nghìnshānnúi; mồ mảcáimới, vừa mớiđi; chưng; so với; lờ mờbànlo liệu, trù tính công việc; buộc tội, trừng trị; mua, buôn; sắp sẵn, chuẩn bị sẵnhuàbiến hoá, biến đổilịch pháp, lịch chíyuánbắt đầu, thứ nhất; chủ yếu, căn bản, nguyên tố; đơn vị tiền tệ; đời nhà Nguyêncái răng; ngà voipiàntấmfēnggió; tục, thói quen; bệnh phongfāngphía; vuông, hình vuông; trái lời, không tuân theoshuāngđôi, cặpxīnlòng; timwénvăn; vẻbànmột nửa; ở giữa, lưng chừng; nhỏ bé; hơi hơibāobao, túi, gói; bao bọc; vây quanh, quây quanh; thầu, thuê; bảo đảm, cam đoan; bao cấp; cục, bướu, khối u; bánh baoda; bề ngoài; vỏ bọcpíngbằng; âm bằnggiữ lại, ngăn chặncâu nóizhǐchỉ, mỗi mộtzhǔngười đứng đầujiùcũ; lâutóucái đầuyòngdùng, sử dụngjiāthêm vào, tăng thêm(dùng trong câu hỏi)nhớ; ghi chép, viếtlễ nghimắt; khoản mụcbàn bạcnghề nghiệp, sự nghiệptóc; một phần nghìn của một tấcshǐlịch sửtất yếu, ắt, nhất định; cần phảiqiěvừa; cứshìđời, trên đời; nối đời nhau; chỗ quen biết cũshìthị xã; cái chợjiéđốt, đoạn; tiết trời; một khoảng thời gian; ngày tết, lễ; lễ tháo, tiết tháoānyên tĩnh, yên lành; làm yên lòng; an toàn; dự địnhcấp bậcgāngcứng, rắn; vừa mới qua, vừa xongdāngxứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng; nên, đáng; thẳng, trực tiếp; đang, đương lúc, khi, hiện thời; chống giữ; đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu; hầu; ngăn cản, cản trở; giữ chức, đương chức; chịu trách nhiệm; tiếng kêu leng kengdeđất; địa vịyángmặt trời; dươngbố, bajiǎnggiảng giảixíngđi; làm; hàng, dãyhí kịch; tạp kỹ; trò; kịch; bộ phim; trò chơixiànghướng, phía; hướng vào, nhằm vàoérxe tang, xe đưa đáměrcái tai; cái quai cầm; vậy, thôi (tiếng dứt câu)bằng, giống, nhưjuékhơi, tháo; vỡ đê; quyết tâm, nhất địnhchénglàm xong, hoàn thànhtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)wǎngcái lưới; vu khống, lừaāđống, gò; nương tựa; a dua theo; cái cột; từ chỉ sự thân mậtcầm, nắm, giữ; canh giữ, gác trông; chuôi, cán, tay cầm, tay nắm; bó, mớgèngcanh giờ; càng, hơnqiúcầu xingiá gỗ chở đồ trên lưng lừa; hòm đựng sáchjiǎocái sừng; gócche chở, bảo vệhuābông hoahuàitồi, kém, xấu, hư, hỏng, ungcây mậnbám, nương cậy; phụ thêm, góp vàocéngtầng, lớpshēngtiếng, âm thanhshùbó, buộczhāngtreo lên, giương lên; sao Trương (một trong Nhị thập bát tú)lời văn; từ khúc, bài từyīngứng phówèivị tríyuáncái vườnbǎntấm, miếng; gỗ đóng quan tài; cứng, rắn; người chủbiànthay đổi, biến đổi; trờ thành, biến thành; bán lấy tiền; biến cố, rối loạngāibao quát hết thảy; còn thiếuzhōuvòng quanh; đời nhà Chuzhùrót nước; chú thích, giải nghĩa; chú ýzhōnghết; cuối, kết thúchiếm thấy; đặc sắc; khác thường; bất thường; bất ngờở, cư trúdānkhiêng, mang, vác; đồ để mang vácdễ dàngdiǎnchuẩn mực, mẫu mựcdìngđịnh; yên lặngvẽ; mưu toannuôi nấngzhěngười; một đại từ thay thếsônghuàvẽ; bức tranhhuòhoặc, hayhuáncái vòng ngọcchạm, khắc; khắc giờkōngtrống rỗng; không giancủa nó; của họ (thuộc về ngôi thứ ba); nó; chúng; họ (ngôi thứ ba); cái đó; cái ấy; việc ấy; chuyện ấy; khác; cái khác; chuyện khác; người khácliànlụa trắng; rèn luyệnsợ hãiphép tắc, khuôn phép, khuôn mẫufàngphóng, phi (ngựa)guàikỳ lạ; yêu quáicāncỏ sâm (thứ cỏ quý, lá như bàn tay, hoa trắng, dùng làm thuốc); sao Sâm (một trong Nhị thập bát tú)dānđơn chiếc, mỗi mộtshíthật, thực, đúng; thật thàchọn lựazhíthẳngcon vật; đồ vậtyīnâm, tiếngvội vàng, kíp, nóng nảyzhǒngthóc giống; chủng loại, giốngcũ; cho nên; lý do; cố ý, cố tìnhduànđoạn, khúc; quãng, khoảng; họ Đoàn (âm Đoàn)dàiđều; đai, dây, dải, thắt lưng; mang, đeophá tung; đột ngột, bỗng nhiên; ống khóijièranh giới, giới hạnxiǎngvọng lại; tiếng vọng tiếng vang; điểm (giờ)xiānghương, mùijiéthắt nút; kết, bó; liên kết; kết hợp; ra quả, kết quảqīngnhẹ; khinh rẻ, khinh bỉnánphía nam, phương namkhôi phục, phục hồi; trở lại; làm lại, lặp lạichàsai khiếnchéngthành trì; xây thànhcǎocỏ, thảo mộcshùcái câyxìntin tưởng, tin theo; lòng tin, đức tinzǒngtổng quát, thâu tóm; chung, toàn bộ; buộc túm lạichácái bè; soát, xét, kiểm trachúthềm; loại bỏ, phép trừzhòngnặng; coi trọng, kính trọng; chuộngđợi; nên làm, cần thiết; chậm trễxiāngqua lại lẫn nhau; tự mình xem xétxuǎnchọn lựawénnghechūnmùa xuânahả, hở (thán từ dùng để hỏi); ừ, ờ (thán từ chỉ sự đồng ý); ôi (thán từ chỉ sự tán thưởng)bānquanh co; quay về; chủng loạibèiáo ngủ; chăn, mền; phủ lấp, che kín; mắc phải; bị, chịu, đượcgēnrễ câyngoảnh, ngoái nhìn, đoáicon trâu đực; riêng biệt, đặc biệt, khác hẳn mọi thứdiàođiệu, khúc; nhử, dử (mồi)róngchứa đựng; dáng dấp, hình dongjiàoso vớihàihãm hại; hại, có hạihuànhoán đổi, trao đổijiànkhoẻ mạnh, sức khoẻ; giỏi giangliàođo, lường tính; liệu đoán; vuốt ve; vật liệu; liều (làm nhiều trong 1 lần)liúlưu giữ, ở lạibắt lạinánkhó khănjièvay mượntiěsắt, Fejiǔrượuchiếm giữ; căn cứ, bằng cứjiǎochânjiǎdối trá; mượn, vay; nghỉ tắm gộihuángvàng, màu vànghūncưới; lễ cưới; bố vợkāngkhoẻ mạnhliǎnmặt, májiǎnkiểm traquản lý; xử lý; sửa sang; chỉnh lý; sắp xếp; quan tâm; để ý; chú ý; sửa ngọc; làm ngọcyínbạc, Agqīngtrong sạch (nước); đời nhà Thanh; họ Thanhchuáncái thuyềnjiētiếp tục, nối tiếp, tiếp theotrả lời; báo đápnắm lấy; mang; nhấc lênduǎnngắngặp gỡchāovượt mức, siêu việtyuèvượt quá; nước Việt; họ Việtgǎncảm thấy; cảm động; tình cảmgēngót chân; đi theo chân; với, và; như, giốngzhàochiếu, soi, rọijiěcởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đijiǎnlược bớt, đơn giản hoá; thẻ tre để viếtlóucái lầumǎnđầyshùsố lượngchǔrõ ràng, minh bạch; đau đớn, khổ sở; đánh đập; nước Sở, đất Sởxiànghình dáng; giống nhưjìngbiên giới, ranh giới; hoàn cảnh; cảnh tríyuànmong muốnđợi; đồ dùng; nhu cầu, cần thiếtxiāncá tươi; sáng sủa; ngon lànhjìngyên lặng; yên ổnsuàntính toánzuǐmỏ, mõm