Từ vựng tiếng TrungLượng từ量词Danh từ名词
duàn

Nghĩa tiếng Việt

đoạn, khúc; quãng, khoảng; họ Đoàn (âm Đoàn)

Âm Hán Việt

đoạn

1 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 段 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
9 nét

段 trong kim văn là chữ hình thanh kiêm hội ý: 厂 (đá/sườn núi, biểu âm) + 殳 (cây búa, biểu nghĩa) — vẽ cái búa trong tay đập đá vỡ ra thành mảnh. Phần lớn tự dạng giống 叚. Nghĩa gốc 'đoạn, khúc, mảnh' liên quan trực tiếp.

Loại từ & cách dùng

Lượng từ量词Danh từ名词

Thường làm lượng từ cho khoảng thời gian, quãng đường hoặc làm danh từ chỉ phân đoạn.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn
  • /duàn/đoạn

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: đoạn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đoạn" = đoạn, khúc. Nhớ: dùng búa 殳 đập tảng đá 厂 — đá vỡ thành từng mảnh, từng 'đoạn'.

Gương Hán-Việt

'Đoạn' trong đoạn văn, đoạn đường, giai đoạn, thủ đoạn, gián đoạn; họ Đoàn (đọc khác).

Mở khoá kiến thức

Biết 段 mở khoá 阶段 (giai đoạn), 手段 (thủ đoạn), 段落 (đoạn lạc - đoạn văn), 片段 (phiến đoạn - đoạn trích), 时段 (thời đoạn - khoảng thời gian).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

段 bronze 1
Kim văn
段 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary (dẫn Lý Học Cần), 段 trong kim văn là chữ hội ý kiêm hình thanh ghép 厂 (đá, biểu âm) với 殳 (vũ khí cán dài/búa, biểu nghĩa) — diễn tả 'cái búa trong tay đập đá vỡ thành nhiều mảnh'. 殳 vốn là tượng hình cây búa, sau được mượn để chỉ vũ khí cán bằng tre. Phần lớn tự dạng của 段 trùng với 叚.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 请读这段文字。qǐng dú zhè duàn wénzì. thanh 3

    Hãy đọc đoạn văn này.

  • 我们到了一个新阶段。wǒmen dào le yí gè xīn jiēduàn. thanh 3

    Chúng ta đã đến một giai đoạn mới.

  • 他用什么手段做这件事?tā yòng shénme shǒuduàn zuò zhè jiàn shì? thanh 1

    Anh ấy dùng phương cách gì để làm việc này?

  • zhè thanh 4tiáo thanh 2 thanh 4yǒu thanh 3 thanh 2duàn thanh 4hěn thanh 3cháng. thanh 2

    Con đường này có một đoạn rất dài.

  • Zhè thanh 4 thanh 1duàn thanh 4 thanh 4hěn thanh 3cháng thanh 2

    Đoạn đường này rất dài

  • 很长一段时间Hěn cháng yīduàn shíjiān thanh 3

    Một khoảng thời gian rất dài

  • 这篇文章分三段写Zhè piān wénzhāng fēn sān duàn xiě thanh 4

    Bài viết này chia làm ba đoạn để viết

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm 'duàn' và Hán-Việt 'đoạn', dễ nhầm về nghĩa ('đoạn' vs 'cắt đứt')

  • cùng âm 'duàn', cùng phần phải 段, dễ nhầm tự dạng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.