Nghĩa tiếng Việt
đầu, mối
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
端 = 立 (Lập, biểu nghĩa: đứng thẳng) + 耑 (Chuyên, biểu âm). Chữ hình thanh. Nghĩa gốc: đầu, mối, điểm khởi đầu của sự vật; mở rộng sang ngay thẳng, đứng đắn.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /duān/nguyên nhân
- /duān/đầu cuối
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: đoan
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đoan": đứng (立) thẳng từ đầu (耑) — đoan chính, ngay thẳng từ đầu đến cuối.
Gương Hán-Việt
đoan trong đoan chính (端正: ngay thẳng), cực đoan (极端: thái cực), tranh đoan (争端: tranh chấp)
Mở khoá kiến thức
Biết 端 (đoan) mở khoá 端正 (đoan chính, ngay thẳng), 极端 (cực đoan), 争端 (tranh chấp), 尖端 (mũi nhọn, tiên tiến), 弊端 (điều bất cập).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 端 là chữ hình thanh: 立 (đứng) biểu nghĩa, 耑 biểu âm. Nghĩa gốc là đầu, mối của sự vật; từ đó phát triển sang đứng đắn, ngay thẳng (端正 — đoan chính), và điểm cực hạn (极端 — cực đoan).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他做事总是端正认真。
Anh ấy làm việc luôn luôn nghiêm chỉnh, đoan chính.
- 不要走极端,要保持平衡。
Đừng đi vào cực đoan, hãy giữ sự cân bằng.
- 两国之间的争端需要外交解决。
Tranh chấp giữa hai nước cần được giải quyết bằng ngoại giao.
- 他端着一碗热汤走过来。
Anh ấy bưng một bát canh nóng bước lại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.