Từ vựng tiếng Trung
jí*duān极
端
Nghĩa tiếng Việt
cực đoan; cực kỳ
2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
极
Bộ: 木 (cây)
7 nét
端
Bộ: 立 (đứng)
14 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '极' có bộ '木' (cây) và phần bên phải giống chữ '及', mang ý nghĩa về hướng hoặc cực độ.
- Chữ '端' có bộ '立' (đứng) và phần bên dưới là chữ '专', ý nói đến sự ngay ngắn, đầu mối hay giới hạn.
→ Cả cụm '极端' mang nghĩa là cực đoan, chỉ những điều ở mức độ cao nhất hoặc thái quá.
Từ ghép thông dụng
极端主义
chủ nghĩa cực đoan
极端天气
thời tiết cực đoan
极端条件
điều kiện cực đoan