Từ vựng tiếng Trung
jí*duān

Nghĩa tiếng Việt

cực đoan; cực kỳ

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bộ: (đứng)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ cực đoan; cực kỳ.

Câu ví dụ

  • 这个极端很重要Zhège 极端 hěn zhòngyào thanh 4

    Cực đoan; cực kỳ này rất quan trọng

  • 他们极端了Tāmen 极端le thanh 1

    Họ đã cực đoan; cực kỳ

  • 关于极端Guānyú 极端 thanh 1

    Về cực đoan; cực kỳ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.