Từ vựng tiếng Trung
zhēng*duān

Nghĩa tiếng Việt

tranh chấp

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

6 nét

Bộ: (đứng)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '争' gồm có bộ '刀' (dao) và phần trên mang nghĩa tranh đoạt, tranh cãi.
  • Chữ '端' có bộ '立' (đứng) và phần bên phải diễn tả một cái gì đó có tính chất cụ thể, rõ ràng.

'争端' thể hiện ý nghĩa của việc tranh chấp hay mâu thuẫn cụ thể, rõ ràng.

Từ ghép thông dụng

争论zhēnglùn

tranh luận

战争zhànzhēng

chiến tranh

争取zhēngqǔ

tranh thủ, giành lấy