Từ vựng tiếng Trung
dì*duàn

Nghĩa tiếng Việt

khu vực

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bộ: (công cụ)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 地: Chữ này gồm bộ 土 (đất) và bộ 也. Bộ 土 chỉ ý nghĩa liên quan đến mặt đất, không gian.
  • 段: Chữ này gồm bộ 殳 (công cụ) và chữ 欠. Bộ 殳 chỉ ý nghĩa cắt, chia tách.

地段: Khu vực, phần của mặt đất.

Từ ghép thông dụng

地段dìduàn

khu vực, đoạn đất

地球dìqiú

trái đất

地铁dìtiě

tàu điện ngầm