Từ vựng tiếng Trung
piàn*duàn

Nghĩa tiếng Việt

đoạn trích

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mảnh)

4 nét

Bộ: (binh khí)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 片 là hình ảnh của một mảnh hoặc tấm, gợi ý về sự phân chia.
  • 段 có bộ '殳', liên quan đến binh khí và sự chia cắt, cùng với '段' chỉ đoạn hay phần.

片段 có nghĩa là một phần hoặc đoạn của một tổng thể lớn hơn.

Từ ghép thông dụng

yǐngpiàn

phim ảnh

suìpiàn

mảnh vỡ

duànluò

đoạn văn