Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
liào

Nghĩa tiếng Việt

đo, lường tính; liệu đoán; vuốt ve; vật liệu; liều (làm nhiều trong 1 lần)

Âm Hán Việt

liệu

1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 料 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
10 nét

料 = 米 (Mễ, gạo) + 斗 (Đẩu, cái đấu); chữ hội ý: dùng đấu để đong gạo, tức là đo lường. Từ đó mở rộng thành "liệu lường, đoán, vật liệu, nguyên liệu".

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ nguyên liệu hoặc làm động từ với nghĩa suy đoán, sắp xếp.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /liào/vật liệu
  • /liào/mong đợi

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: liệu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "liệu": cầm cái đấu 斗 mà đong gạo 米 – đong đếm để liệu trước, chuẩn bị vật liệu; nên 料 nghĩa là đo lường, dự liệu, vật liệu.

Gương Hán-Việt

"liệu" trong tài liệu, nguyên liệu, vật liệu, liệu đoán, dự liệu, gia vị (调料).

Mở khoá kiến thức

Nhớ 料 mở khoá: 材料, 资料, 原料, 不料, 意料, 照料, 调料, 饮料.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

料 bronze 1
Kim văn
料 seal 1
Tiểu triện

料 là chữ hội ý (ic) ghép 米 "gạo" + 斗 "cái đấu": dùng đấu đong gạo, tức là "đo lường, định lượng". Nghĩa nguyên thuỷ của chữ là "đo, đong, ước lượng". Từ đó chữ mở rộng thành "liệu đoán, suy lường", rồi "thứ được đong đếm để dùng" – tức vật liệu, nguyên liệu, thức ăn cho súc vật.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • qǐng thanh 3 thanh 3cái thanh 2liào thanh 4gěi thanh 3wǒ. thanh 3

    Vui lòng đưa vật liệu cho tôi.

  • thanh 3zài thanh 4wǎng thanh 3shàng thanh 4chá thanh 2 thanh 1liào. thanh 4

    Tôi tra tài liệu trên mạng.

  • thanh 3 thanh 3huan thanh 5 thanh 1yǐn thanh 3liào. thanh 4

    Tôi thích uống đồ uống.

  • thanh 2liào thanh 4 thanh 1zhēn thanh 1de thanh 5lái thanh 2le. thanh 5

    Không ngờ anh ấy thật sự đã đến.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng có phần bên phải 斗, dễ nhầm khi viết nhanh

  • cùng bộ 斗, dễ lẫn tự dạng

  • là bộ trái của 料, dễ nhầm khi viết tách

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.