Nghĩa tiếng Việt
tạm thời; dựa vào, trông vào; tán gẫu; tai ù
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
聊 = 耳 (Nhĩ, biểu nghĩa: tai) + 卯 (Mão, biểu âm); chữ hình thanh. Theo Thuyết văn, nghĩa nguyên thuỷ là "ù tai". Sau mở rộng thành "trò chuyện, tán gẫu, tạm thời, dựa vào".
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /liáo/trò chuyện
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: liêu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "liêu": tai 耳 nghe tiếng nói ríu rít vào giờ Mão 卯 – sáng sớm ngồi tán gẫu; nên 聊 nghĩa là tán gẫu, trò chuyện, tạm thời.
Gương Hán-Việt
"liêu" trong vô liêu (无聊 – buồn chán), liêu liêu (lẻ tẻ), liêu tịch (vắng vẻ).
Mở khoá kiến thức
Nhớ 聊 mở khoá: 聊, 聊天, 无聊, 闲聊, 神聊.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
聊 là chữ hình thanh (psc) gồm 耳 "tai" làm bộ biểu nghĩa và 卯 làm bộ biểu âm. Theo Thuyết văn, nghĩa nguyên thuỷ của chữ là "tinnitus – ù tai". Về sau, chữ được mở rộng nghĩa thành "trò chuyện, tán gẫu" (tiếng nói lọt vào tai), "tạm thời, dựa vào, biết làm sao" (dùng trong các cụm như 聊以自慰).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 我们一起聊天吧。
Chúng ta cùng tán gẫu đi.
- 今天我很无聊。
Hôm nay tôi rất buồn chán.
- 她喜欢跟朋友聊天。
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè.
- 我们聊了很久。
Chúng tôi đã trò chuyện rất lâu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.