Từ vựng tiếng Trung
liào

Nghĩa tiếng Việt

đo, lường tính; liệu đoán; vuốt ve; vật liệu; liều (làm nhiều trong 1 lần)

1 chữ10 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

料 = 米 (Mễ, gạo) + 斗 (Đẩu, cái đấu); chữ hội ý: dùng đấu để đong gạo, tức là đo lường. Từ đó mở rộng thành "liệu lường, đoán, vật liệu, nguyên liệu".

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /liào/vật liệu
  • /liào/mong đợi

Hán-Việt: liệu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "liệu": cầm cái đấu 斗 mà đong gạo 米 – đong đếm để liệu trước, chuẩn bị vật liệu; nên 料 nghĩa là đo lường, dự liệu, vật liệu.

Gương Hán-Việt

"liệu" trong tài liệu, nguyên liệu, vật liệu, liệu đoán, dự liệu, gia vị (调料).

Mở khoá kiến thức

Nhớ 料 mở khoá: 材料, 资料, 原料, 不料, 意料, 照料, 调料, 饮料.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

料 bronze 1
Kim văn
料 seal 1
Tiểu triện

料 là chữ hội ý (ic) ghép 米 "gạo" + 斗 "cái đấu": dùng đấu đong gạo, tức là "đo lường, định lượng". Nghĩa nguyên thuỷ của chữ là "đo, đong, ước lượng". Từ đó chữ mở rộng thành "liệu đoán, suy lường", rồi "thứ được đong đếm để dùng" – tức vật liệu, nguyên liệu, thức ăn cho súc vật.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 请把材料给我。qǐng bǎ cái liào gěi wǒ. thanh 3

    Vui lòng đưa vật liệu cho tôi.

  • 我在网上查资料。wǒ zài wǎng shàng chá zī liào. thanh 3

    Tôi tra tài liệu trên mạng.

  • 我喜欢喝饮料。wǒ xǐ huan hē yǐn liào. thanh 3

    Tôi thích uống đồ uống.

  • 不料他真的来了。bú liào tā zhēn de lái le. thanh 2

    Không ngờ anh ấy thật sự đã đến.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng có phần bên phải 斗, dễ nhầm khi viết nhanh

  • cùng bộ 斗, dễ lẫn tự dạng

  • là bộ trái của 料, dễ nhầm khi viết tách

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.