Từ vựng tiếng Trung
sù*liào

Nghĩa tiếng Việt

nhựa

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

13 nét

Bộ: (đấu (dụng cụ đong))

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '塑' có bộ '土' chỉ ý nghĩa liên quan đến đất, cùng với các phần khác tạo nên ý nghĩa về việc tạo hình từ đất.
  • Chữ '料' có bộ '斗' chỉ ý nghĩa liên quan đến đo lường, kết hợp với các phần khác để chỉ nguyên liệu đo lường được.

Từ '塑料' có nghĩa là vật liệu nhựa, ám chỉ việc tạo hình và sử dụng nguyên liệu có thể đo lường được.

Từ ghép thông dụng

liàodài

túi nhựa

liàopíng

chai nhựa

liàozhìpǐn

sản phẩm nhựa