Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaChất liệu tổng hợp. Trong khẩu ngữ '塑料友谊' chỉ tình bạn hời hợt.
Câu ví dụ
- 这个瓶子是塑料做的。
Cái chai này làm bằng nhựa.
- 我们需要减少塑料污染。
Chúng ta cần giảm ô nhiễm nhựa.
- 不要用塑料袋装热食。
Đừng dùng túi nhựa đựng đồ nóng.
Kết hợp thường gặp
- 塑料袋
- 塑料瓶
- 塑料制品
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.