Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
sù*liào*dài

Nghĩa tiếng Việt

túi nhựa

Âm Hán Việt

tố liệu đại

3 chữ34 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

13 nét

Bộ: (đấu, cái đấu)

10 nét

Bộ: (áo)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ đồ vật sinh hoạt hàng ngày, thường đi kèm với lượng từ cá hoặc chỉ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tố liệu đại

Từng chữ

  • tốđắp tượng, nặn tượng
  • liệuđo, lường tính; liệu đoán; vuốt ve; vật liệu; liều (làm nhiều trong 1 lần)
  • đạicái đẫy, túi, bao, bị

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng chỉ túi làm bằng nhựa. Trong bối cảnh môi trường hiện đại, '塑料袋' thường được thảo luận trong vấn đề rác thải nhựa.

Câu ví dụ

  • 我需要一个大塑料袋Wǒ xūyào yī gè dà sùliàodài thanh 3

    Tôi cần một túi nhựa lớn

  • 请少用塑料袋保护环境Qǐng shǎoyòng sùliàodài bǎohù huánjìng thanh 3

    Vui lòng hạn chế dùng túi nhựa để bảo vệ môi trường

  • 超市提供免费塑料袋Chāoshì tígōng miǎnfèi sùliàodài thanh 1

    Siêu thị cung cấp túi nhựa miễn phí

  • 我用塑料袋装蔬菜Wǒ yòng sùliàodài zhuāng shūcài thanh 3

    Tôi dùng túi nhựa đựng rau củ

Kết hợp thường gặp

  • 环保塑料袋huánbǎo sùliàodài thanh 2

    túi nhựa thân thiện môi trường

  • 可降解塑料袋kějiàngjiě sùliàodài thanh 3

    túi nhựa phân hủy sinh học

  • 塑料袋收费sùliàodài shōufèi thanh 4

    phí túi nhựa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.