Từ vựng tiếng Trung
yuán*cái*liào

Nghĩa tiếng Việt

nguyên liệu, nguyên vật liệu (chất liệu để sản xuất)

3 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhà xưởng)

10 nét

Bộ: (cây, gỗ)

7 nét

Bộ: (đấu)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong sản xuất, kinh doanh. Thường đi kèm với 价格上涨/下降, 供应, 短缺.

Câu ví dụ

  • 工厂需要很多原材料Gōngchǎng xūyào hěnduō yuáncáiliào thanh 1

    Nhà máy cần nhiều nguyên liệu

  • 原材料价格上涨Yuáncáiliào jiàgé shàngzhǎng thanh 2

    Giá nguyên liệu tăng

  • 采购原材料cǎigòu yuáncáiliào thanh 3

    mua nguyên liệu

  • 原材料短缺yuáncáiliào duǎnquē thanh 2

    thiếu nguyên liệu

Kết hợp thường gặp

  • 原材料价格yuáncáiliào jiàgé thanh 2

    giá nguyên liệu

  • 原材料供应yuáncáiliào gōngyìng thanh 2

    cung ứng nguyên liệu

  • 天然原材料tiānrán yuáncáiliào thanh 1

    nguyên liệu thiên nhiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.