Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong sản xuất, kinh doanh. Thường đi kèm với 价格上涨/下降, 供应, 短缺.
Câu ví dụ
- 工厂需要很多原材料
Nhà máy cần nhiều nguyên liệu
- 原材料价格上涨
Giá nguyên liệu tăng
- 采购原材料
mua nguyên liệu
- 原材料短缺
thiếu nguyên liệu
Kết hợp thường gặp
- 原材料价格
giá nguyên liệu
- 原材料供应
cung ứng nguyên liệu
- 天然原材料
nguyên liệu thiên nhiên
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.