Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
chū*rén
yì*liào

Nghĩa tiếng Việt

ngoài dự đoán, bất ngờ, không ai ngờ được

Âm Hán Việt

xuất nhân ý liệu

4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khung)

5 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (trái tim)

13 nét

Bộ: (đấu)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm định ngữ hoặc vị ngữ, có thể kết hợp với 地 để làm trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xuất nhân ý liệu

Từng chữ

  • xuấtmột tấn (một đoạn) trong vở tuồng
  • nhânngười
  • ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ
  • liệuđo, lường tính; liệu đoán; vuốt ve; vật liệu; liều (làm nhiều trong 1 lần)

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ diễn tả điều gì đó xảy ra không ai đoán trước được, thường dùng cho kết quả, sự kiện bất ngờ.

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4chǎng thanh 3 thanh 3sài thanh 4de thanh 5jié thanh 2guǒ thanh 3zhēn thanh 1chū thanh 1rén thanh 2 thanh 4liào. thanh 4

    Kết quả của trận đấu này thật là ngoài dự đoán.

  • thanh 1zuò thanh 4chū thanh 1le thanh 5 thanh 1 thanh 4chū thanh 1rén thanh 2 thanh 4liào thanh 4de thanh 5jué thanh 2dìng. thanh 4

    Anh ấy đã đưa ra một quyết định ngoài dự kiến của mọi người.

  • thanh 4shi thanh 5de thanh 5jié thanh 2 thanh 2chū thanh 1rén thanh 2 thanh 4liào, thanh 4lìng thanh 4rén thanh 2shēn thanh 1sī. thanh 1

    Kết cục của câu chuyện thật bất ngờ, khiến người ta phải suy ngẫm.

Kết hợp thường gặp

  • 出人意料地chūrényìliào de thanh 1

    một cách bất ngờ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.