Nghĩa tiếng Việt
con ngựa
Âm Hán Việt
mã
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 馬
- Số nét
- 3 nét
马 là chữ tượng hình vẽ con ngựa: phần trên là đầu và bờm, các nét cong là thân và bốn chân. Bản giản thể đã rút gọn nhiều so với phồn thể 馬.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ con ngựa hoặc quân mã trong cờ tướng.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Nghĩa & cách dùng như một từ
量词 是 匹/头: 一匹马 (một con ngựa). 在成语 常见: 马到成功 (ngựa đến thành công - đạt được thành công nhanh chóng), 走马观花 (cưỡi ngựa ngắm hoa - nhìn cho qua).
- /mǎ/ngựa
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: mã
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mã": chỉ một nét cong cũng đủ phác hình con ngựa đang phi — nhớ 马 như con ngựa nhỏ chạy nhanh trên giấy.
Gương Hán-Việt
Dùng trong 'mã lực', 'bạch mã', 'thiên lý mã', 'mã đáo thành công'.
Mở khoá kiến thức
Biết 马 mở khoá bộ thủ 馬 dùng trong rất nhiều chữ liên quan đến ngựa: 骑 (cưỡi), 驾 (lái), 验 (nghiệm).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 马 (phồn thể 馬) là chữ tượng hình. Giáp cốt văn vẽ rõ con ngựa nhìn nghiêng: đầu, bờm dựng, bốn chân và đuôi. Bản phồn thể 馬 còn thấy bốn chấm ở dưới chính là bốn chân. Chữ giản thể giữ phần khung và đã lược bỏ chấm.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我喜欢骑马。
Tôi thích cưỡi ngựa.
- 这匹马很快。
Con ngựa này rất nhanh.
- 他买了一匹白马。
Anh ấy mua một con ngựa trắng.
- 马上就来。
Lập tức đến ngay.
- 这匹马跑得很快。
- 古代人用马来送信。
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.