Nghĩa tiếng Việt
mẹ đẻ; chỉ người phụ nữ đứng tuổi hoặc chị em của cha mẹ; vú già
Âm Hán Việt
ma
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 女
- Số nét
- 6 nét
妈 = 女 (Nữ, biểu nghĩa: phụ nữ) + 马 (Mã, biểu âm); chữ hình thanh, dạng giản thể của 媽. Bộ Nữ cho biết liên quan đến người nữ, 马 gợi âm.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ xưng hô trong gia đình hoặc lặp lại thành má-mi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: ma
Mẹo nhớ
Hán-Việt "má": Má (妈) là người phụ nữ (女) mà âm đọc nhờ 马: chính là 'mẹ, má'.
Gương Hán-Việt
'má' là âm Hán-Việt của 媽; cùng nghĩa thân thương 'mẹ' trong tiếng Việt.
Mở khoá kiến thức
Biết 妈 (má) giúp nhận diện bộ Nữ 女 trong nhiều chữ chỉ người thân nữ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 妈 là dạng giản thể của 媽 (giản hoá 馬→马). Đây là chữ hình thanh: 女 (phụ nữ) làm nghĩa phù, 马 (mã) làm thanh phù; nghĩa là 'mẹ'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我妈妈很好。
Mẹ tôi rất tốt.
- 妈妈在做饭。
Mẹ đang nấu cơm.
- 我爱我的妈妈。
Tôi yêu mẹ của tôi.
- 妈妈叫我回家。
Mẹ gọi tôi về nhà.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.