Nghĩa tiếng Việt
đàn bà, con gái
Âm Hán Việt
nữ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 女
- Số nét
- 3 nét
女 là chữ tượng hình: vẽ một người phụ nữ khoanh tay quỳ hoặc đứng, biểu thị 'phụ nữ, con gái'.
Loại từ & cách dùng
Thường làm định ngữ đứng trước danh từ khác để chỉ giới tính nữ hoặc làm danh từ chỉ phụ nữ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Từ đơnThường dùng khi nói về giới tính nữ hoặc chỉ người phụ nữ.
- /nǚ/nữ
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: nữ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nữ": Nữ (女) là dáng người phụ nữ khoanh tay quỳ ngồi: chính là 'nữ, con gái'.
Gương Hán-Việt
'nữ' trong 'nữ sinh', 'phụ nữ', 'nam nữ'.
Mở khoá kiến thức
Biết 女 (nữ) mở khoá các từ nữ sinh, phụ nữ, nữ giới.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 女 là chữ tượng hình: vẽ một người phụ nữ khoanh tay quỳ hoặc đứng. Ở dạng hiện đại, hình đã đảo hướng so với giáp cốt văn. Có quan hệ tự dạng với 母 (mẹ) và 毋.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她是女老师。
Cô ấy là cô giáo.
- 我有一个女儿。
Tôi có một con gái.
- 班里有很多女生。
Trong lớp có nhiều nữ sinh.
- 这是女厕所。
Đây là nhà vệ sinh nữ.
- 她是女学生
Cô ấy là học sinh nữ
- 这个商店有很多女顾客
Cửa hàng này có nhiều khách nữ
- 女厕所
Nhà vệ sinh nữ
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.