Từ vựng tiếng Trung
xiān*nǚ仙
女
Nghĩa tiếng Việt
tiên nữ, nữ thần
2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
仙
Bộ: 亻 (người)
5 nét
女
Bộ: 女 (nữ, con gái)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '仙' gồm bộ '亻' bên trái biểu thị con người và phần '山' bên phải ngụ ý núi, kết hợp lại có thể hiểu là người sống trên núi, tức là tiên.
- Chữ '女' đơn giản thể hiện hình ảnh của một người phụ nữ.
→ Từ '仙女' có nghĩa là tiên nữ, tức là phụ nữ có sức mạnh thần kỳ hoặc đẹp như tiên.
Từ ghép thông dụng
仙境
tiên cảnh
神仙
thần tiên
仙丹
tiên đan