Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

phụ nữ, con gái

1 chữ3 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Thường dùng khi nói về giới tính nữ hoặc chỉ người phụ nữ.

Câu ví dụ

  • 她是女学生Tā shì nǚ xuéshēng thanh 1

    Cô ấy là học sinh nữ

  • 这个商店有很多女顾客Zhège shāngdiàn yǒu hěn duō nǚ gùkè thanh 4

    Cửa hàng này có nhiều khách nữ

  • 女厕所nǚ cèsuǒ thanh 3

    Nhà vệ sinh nữ

Kết hợp thường gặp

  • thanh 3rén thanh 2

    phụ nữ

  • 女学生nǚ xuéshēng thanh 3

    học sinh nữ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.