Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 女 (nữ)
3 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
single-char-used-as-wordThường dùng khi nói về giới tính nữ hoặc chỉ người phụ nữ.
Câu ví dụ
- 她是女学生
Cô ấy là học sinh nữ
- 这个商店有很多女顾客
Cửa hàng này có nhiều khách nữ
- 女厕所
Nhà vệ sinh nữ
Kết hợp thường gặp
- 女人
phụ nữ
- 女学生
học sinh nữ
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.