Từ vựng tiếng Trung
mā*ma

Nghĩa tiếng Việt

mẹ

2 chữ39 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

13 nét

Bộ: (ngựa)

13 nét

Bộ: (nữ)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '妈' gồm bộ nữ '女' chỉ người phụ nữ, và chữ '马' chỉ âm đọc.
  • Chữ '妈' có ý nghĩa là mẹ, người phụ nữ quan trọng trong gia đình.

Chữ '妈' có nghĩa là mẹ.

Từ ghép thông dụng

妈妈māma

mẹ

妈妈的māma de

của mẹ

叫妈妈jiào māma

gọi mẹ