Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Số từ数词
cān参
參

Nghĩa tiếng Việt

cỏ sâm (thứ cỏ quý, lá như bàn tay, hoa trắng, dùng làm thuốc); sao Sâm (một trong Nhị thập bát tú)

Âm Hán Việt

tham, sâm

1 chữ8 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 参 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
厶
Số nét
8 nét

参 là dạng giản thể của 參, vốn là dạng giản hoá của 曑 – chữ tượng hình vẽ ba ngôi sao Sâm chiếu xuống người đứng bên dưới (彡 là ánh sáng). Nghĩa gốc là chòm sao Sâm, sau mở rộng thành "tham gia, tham khảo, tham bái".

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Số từ数词

Chữ này thường làm danh từ chỉ các loại thảo dược quý hoặc làm số từ trong văn bản tài chính.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Số từ 数词

    Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tham, sâm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tam" (cũng đọc "tham"): ba ngôi sao 厶+厶+厶 chiếu ánh sáng 彡 xuống người 大 đứng – người đến góp mặt cùng với các vì sao; nên 参 nghĩa là chòm sao Sâm và tham gia, tham khảo.

Gương Hán-Việt

đọc "tam" (đồng âm với 三 – ba ngôi sao Sâm); thường dùng nghĩa "tham" trong tham gia, tham khảo, tham quan, tham vấn.

Mở khoá kiến thức

Nhớ 参 mở khoá: 参加, 参观, 参考, 参与, 参照, 参谋, 人参.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

参 bronze 1
Kim văn
参 bigseal 1
Đại triện

参 là dạng giản thể của 參, và 參 lại là dạng giản hoá của 曑 – chữ tượng hình vẽ ba ngôi sao chòm Sâm (một trong Nhị thập bát tú) chiếu sáng. Ban đầu chữ chỉ chòm sao Sâm; về sau được mượn âm để chỉ "góp mặt, tham gia, tham khảo, tham bái, tham vấn". Nghĩa "củ sâm" (cây thuốc) thực ra là phái sinh muộn hơn.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我wǒ thanh 3想xiǎng thanh 3参cān thanh 1加jiā thanh 1这zhè thanh 4个ge thanh 5比bǐ thanh 3赛sài. thanh 4。

    Tôi muốn tham gia cuộc thi này.

  • 明míng thanh 2天tiān thanh 1我wǒ thanh 3们men thanh 5去qù thanh 4参cān thanh 1观guān thanh 1博bó thanh 2物wù thanh 4馆guǎn. thanh 3。

    Ngày mai chúng ta đi tham quan bảo tàng.

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1可kě thanh 3以yǐ thanh 3参cān thanh 1考kǎo. thanh 3。

    Sách này có thể tham khảo được.

  • 她tā thanh 1参cān thanh 1与yù thanh 4了le thanh 5这zhè thanh 4个ge thanh 5项xiàng thanh 4目mù. thanh 4。

    Cô ấy đã tham gia dự án này.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 叁

    đồng Hán-Việt "tam", là chữ số 3 trang trọng, dễ lẫn nghĩa

  • 参

    phồn thể 參 và giản thể 参 dễ lẫn khi đọc văn bản cũ

  • 餐

    đồng âm cān, dễ viết nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.