Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiàn县
縣

Nghĩa tiếng Việt

huyện

Âm Hán Việt

huyện

1 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 县 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
厶
Số nét
7 nét

县 là dạng giản thể của 縣. Chữ phồn 縣 vốn là hội ý: 目 + 木 + 糸 — dùng dây 糸 treo cái đầu 目 (lấy mắt thay đầu) lên cây 木, gốc nghĩa là 'treo' (sau viết là 懸). Sau đó được giả tá để chỉ đơn vị hành chính 'huyện'. Giản thể 县 đã rút gọn nhiều.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đứng sau tên riêng địa danh để chỉ một đơn vị hành chính cấp huyện.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: huyện

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: huyện

Mẹo nhớ

Hán-Việt "huyện": 县 là giản thể của 縣 — vốn hình treo đầu lên cây bằng dây, sau bị mượn để gọi đơn vị hành chính 'huyện' trong 县城 (huyện lỵ), 县长 (chủ tịch huyện).

Gương Hán-Việt

'huyện' trong 'huyện lỵ', 'huyện trưởng', 'huyện đảo'

Mở khoá kiến thức

Nắm 县 mở khoá các từ chỉ đơn vị hành chính: 县, 县城, 县长, và liên hệ phồn thể 縣.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

县 bronze 1
Kim văn
县 bigseal 1
Đại triện

Theo Wiktionary, 縣 là hội ý gồm 目 (mắt, thay cho 'đầu') + 木 (cây) + 糸 (sợi dây): dùng dây buộc đầu treo lên cây. Nghĩa gốc 'treo' (sau viết là 懸 — huyền). Sau bị giả tá để chỉ 'huyện' — đơn vị hành chính. Trong thẻ trúc Tần, phần 目+木 nhiều khi bị viết lệch thành 県 và 糸 thành 系; chữ giản thể 县 hiện đại đã rút gọn triệt để, không còn giữ các bộ phận gốc.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我wǒ thanh 3家jiā thanh 1在zài thanh 4这zhè thanh 4个gè thanh 4县xiàn. thanh 4。

    Nhà tôi ở huyện này.

  • 县xiàn thanh 4里lǐ thanh 3来lái thanh 2了le thanh 5新xīn thanh 1的de thanh 5领lǐng thanh 3导dǎo. thanh 3。

    Huyện đã có lãnh đạo mới.

  • 这zhè thanh 4个gè thanh 4县xiàn thanh 4有yǒu thanh 3十shí thanh 2万wàn thanh 4人rén. thanh 2。

    Huyện này có mười vạn dân.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4县xiàn thanh 4城chéng thanh 2工gōng thanh 1作zuò. thanh 4。

    Anh ấy làm việc ở huyện lỵ.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5家jiā thanh 1乡xiāng thanh 1是shì thanh 4一yí thanh 2个gè thanh 4风fēng thanh 1景jǐng thanh 3秀xiù thanh 4丽lì thanh 4的de thanh 5小xiǎo thanh 3县xiàn thanh 4城chéng. thanh 2。

    Quê hương của chúng tôi là một thị trấn huyện nhỏ có phong cảnh đẹp đẽ.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5县xiàn thanh 4的de thanh 5农nóng thanh 2业yè thanh 4生shēng thanh 1产chǎn thanh 3今jīn thanh 1年nián thanh 2获huò thanh 4得dé thanh 2了le thanh 5大dà thanh 4丰fēng thanh 1收shōu. thanh 1。

    Sản xuất nông nghiệp của huyện này năm nay đã đạt được một mùa màng bội thu.

  • 县xiàn thanh 4政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3正zhèng thanh 4致zhì thanh 4力lì thanh 4于yú thanh 2改gǎi thanh 3善shàn thanh 4当dāng thanh 1地dì thanh 4的de thanh 5交jiāo thanh 1通tōng thanh 1条tiáo thanh 2件jiàn. thanh 4。

    Chính quyền huyện đang nỗ lực cải thiện điều kiện giao thông tại địa phương.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 具

    cấu trúc trên dưới rất giống (具 = 且 trên có nhiều nét hơn 县), dễ nhầm tự dạng

  • 悬

    懸 (phồn) ↔ 县 (huyện) gốc cùng chữ, nghĩa 'treo' chuyển sang 'huyện'

  • 现

    đồng âm xiàn, dễ nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.