Nghĩa tiếng Việt
cũng, lại còn
Âm Hán Việt
hựu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 又
- Số nét
- 2 nét
又 là chữ tượng hình vẽ bàn tay phải với ba ngón; vốn là chữ gốc của 右 "phải", về sau được mượn dùng làm phó từ "lại, lại còn, hơn nữa".
Loại từ & cách dùng
Làm phó từ đứng trước động từ hoặc tính từ để biểu thị sự lặp lại hoặc bổ sung.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Nghĩa & cách dùng như một từ
又作为副词,表示动作重复或情况再次发生,也可以表示并列。
- /yòu/một lần nữa
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: hựu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hựu": vẽ bàn tay phải đưa ra – tay phải làm việc nhiều lần, làm rồi lại làm, nên 又 nghĩa là "lại, lại còn, hơn nữa".
Gương Hán-Việt
"hựu" trong hựu lại, hữu hảo (gốc), liên hữu; thường gặp với nghĩa "lại, còn".
Mở khoá kiến thức
Nhớ 又 mở khoá: 又 (lại), 又…又… (vừa…vừa…), và là thành phần của 友, 双, 反, 取, 受.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Trong giáp cốt và kim văn, 又 vẽ bàn tay phải với ba ngón duỗi ra; đây là chữ gốc của 右 (hữu – bên phải). Sau khi 又 bị mượn âm (giả tá) để dùng làm liên/phó từ "lại, lại còn, hơn nữa", người ta thêm bộ 口 vào tạo chữ 右 riêng cho nghĩa gốc. 又 cũng trở thành bộ thủ rất sinh sản, thường biến thành 彐 trong các chữ như 事, 雪, 急.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他又来了。
Anh ấy lại đến rồi.
- 今天又下雨了。
Hôm nay trời lại mưa.
- 她又高又漂亮。
Cô ấy vừa cao vừa xinh.
- 我又饿又渴。
Tôi vừa đói vừa khát.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.