Chữ Hán HSK 2

173 chữ

Sắp xếp:
cũng; vậyngừng, thôi; đã, rồiméncái cửa; loài, loại, thứ, mônqiān(xem: thu thiên 鞦韆,秋千)zhàngđơn vị đo (bằng 10 thước); già cả; dượnggōngcân bằng; chung; cụ, ông; tước Công (to nhất trong 5 tước); con đực (ngược với: mẫu 母)dùng, sử dụng; bởi vì; lý dojièkhoảng giữa; vẩy (cá); bậm bực, bứt rứthuǒlửaniúcon trâu; sao NgưuMặt Trời; ngàychồng; đàn ôngshǒucái taycóngđi theozhǎngto, lớn; đứng đầuso sánh, đọ, bì; thi đua; ngang bằng, như; trội hơn; tỉ số, tỷ lệwèibởi vì; giúp chobáitrắng, màu trắng; bạc (tóc); sạch sẽ; rõ, sáng, tỏ; trống rỗng, hổng; miễn phí, không phải trả tiền; mất công, công toi, uổng côngbiānbên, phía; bờ, rịa, ven, mép, vệ, viền, cạnh; biên giới; giới hạn, chừng mực; ở gần, bên cạnhzhènggiữa; chính, ngay thẳngyòubên phảicó thểsung sướngnǎiđàn bà; vú; sữawàibên ngoàiràngthua kém; nhường; mờiguācây dưazuǒbên tráinó, hắnchủ trì, quản lý; quan sởcông việcyīnbóng mát; mặt trái, mặt sau; số âm; ngầm, bí mậtbǎi trăm; bách; một trăm; số 100; mười lần mườigòngcùng; chung; cộngdòngđộng đậy, cử động, hoạt độngyángcon dêhóngmàu hồng, màu đỏxiūnghỉ ngơi; thôi, dừng; tốt lànhkǎothọ, già; thi cử; nghiên cứu; khảo xétjiànphân biệt; từ chỉ đồ đựng trong bồ hay sọtmángbận rộn, bề bộnyīnnguyên nhân; nhân tiện; tuỳ theo; phép toán nhânròuthịt; cùi quảguòqua, vượt; hơn, quá; đã từngmàu sắc; vẻzǎobuổi sáng; sớmsau (không phải đầu tiên), tiếp theo; thứ bậc, lần, lượtchǎngvùng; cái sânwènhỏi; tra xét; hỏi thămbacách, cạch, rắc (các tiếng động nhỏ); hút vào, hít vào; (thán từ)bàobáo cáo, báo tin, thông báo; trả lời; báo đáp, đền ơn; tin tức; tờ báo; điện báo, điện tín; trả lạibiéchia tay, xa cách; khác biệt; quay, ngoảnh, chuyển; chia ra, phân ra; phân biệt; cài, gài, giắt, cặp, găm; đừng, chớ; hẳn là, chắc làđi chân; bướcjìngần, bên cạnhgàobảo cho biết, báo cáozhǐgiấy viếtdànchỉ; song, những, nhưng mà; hễ, nếu nhưem trai; dễ dãitiáođiều khoản, khoản mục; sọc, vằn, sợi; cành câyjiānkhoảng không gianháitrở về; trả lại; vẫn còn, vẫn chưawánhết, xong; vẹn, đủhi vọng; mong mỏicon gàhơi nướckuàinhanh nhẹn; sắp sửa; sướng, thích; sắc (dao)liǎnglạng (đơn vị đo khối lượng)měimỗi mộtnánđàn ông, con trai; tước Namchuángcái giườngzǒuchạy; tẩu (tiếng xưng hô)shēnthân thểthân, mình; hình thể; dạngjìnđi lên, tiến lênkể, thuật; tố giác, máchzhǎobù vào chỗ thiếu; tìm kiếmzhùtrợ giúpchân thú; đầy đủyùnsự may mắn, vận may; sự chuyên trởyuánngười, kẻ, gãyuǎnxa xôibèicó đủ, hoàn toàn; sửa soạn, sắp sẵn; đề phòng, phòng trước; trang bị, thiết bịbiǎobên ngoài; tỏ rõ, tuyên bố, tiêu biểu; tờ biểu; họ ngoại; gương mẫu, chuẩn mực(xem: già phê 咖啡)dàođến nơijīngdây vải; kinh sách; trải qua, chịu đựngmàibánmèiem gáithích đáng, phù hợp, nênwánchơi đùacon cáfēikhông phải; châu Phifángcăn phòngsuǒnơi, chỗ; viện, sở, đồnshìviệc; làm việc; thờvợ cảshìthử, thử nghiệm; thi tàishàotiếp nốishǐbắt đầu, mới, trướcxìnghọzhībiết; quen nhauwǎngđi; theo hướng; đã quayǒnglặn dưới nướcbānggiúp đỡ, trợ giúp, làm hộ; đám, lũ, tốp, đoàn, bầy; bang đảng; mạn (thuyền), bẹ (rau), mép (giày)gěiđủ dùng; cấp, phátyàocây thuốc, thuốc chữa bệnhháiđứa trẻguìsang; quý giá; quý trọngrửashìnhà; huyệt chôn便biànthuận lợi, thuận tiện; ỉa, đái; phân, nước giải; liền, bèn, làm ngaysòngđưa, cho, biếu; đưa tiễnnhớ, mongsuītuy, mặc dù穿chuānthủng lỗ; xỏ, xâu, xiênyàoquan trọng, nhất định phảibānlớp học; ca làm việc, buổi làm việc; toán, tốp, đoàn; gánh hát, ban nhạcpángmột bên; bên cạnhbìngbệnh tậtcái bút (để viết); viết bằng bút; nét trong chữ Hán; cách viết, cách vẽ; món tiền; bức tranhanh traizhēnthật, thực; người tu hànhzhǔnchuẩn mực; theo như, cứ như (trích dẫn)qiānkim loại chì, Pbbài họcquán trọ; lang thang, du lịch; lữ (gồm 500 lính)dời xa, chia lìa, dời khỏi; quẻ Ly (trung hư) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch giữa đứt, tượng Hoả (lửa), trượng trưng cho con gái giữa, hành Hoả, tuổi Ngọ, hướng Nam)bīnkhách quýxiàocườizhànđứng lâu; nhà trạm, chỗ trú; chặng đường, đoạn đườnghơi thở; than vãnqiúquả cầu, quả bóngđược; trúng, đúngdànmột tộc Mán ở phương Nam (Trung Quốc)thứ bậc; nhà của vương công hoặc đại thần; khoa thi; thi đỗjiàodạy dỗ, truyền thụ; tôn giáo, đạo; sai bảo, khiến; cho phéplèixếp nhiều, chồng chất; tích luỹ, tích trữ; nhiều lầnnínngài; ông (đại từ nhân xưng, có ý kính trọng)yǎncái mắtfēi(xem: già phê 咖啡); (xem: mạ phê 嗎啡,吗啡)piàotấm vé, tem, phiếuguǎnnhà, nơi ở, quán trọchángthông thường, bình thườngqíngtình cảmzhemặc áo; biên soạn sách; nước cờxuětuyếtwǎnbuổi chiềuwàngtrông ngóng, xem; mong ước; ngày rằmchàngkêu lênpǎochạy, phi, phóng; trốn thoátděngbằng nhau; thứ bậc; chờ đợidàođường, tia; đạo; nóiyóubơi dưới nướchēiđen, màu đenránđúng; thế, vậy; nhưngqíngtạnh (trời không mưa)zuìcực kỳ, hơn nhất, chótjiùnên, hay là; tới, theotiàonhảylíngmưa lác đác; vụn vặt, lẻ, linh; héo rụngđường đixīnmới mẻcuòhòn đá mài; lẫn lộn, nhầm lẫnjīngcon ngươi mắtý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạhát; bài hát, khúc camànchậm chạp; khoan, trì hoãnmúatrán (trên đầu); đề bài, tiêu đềdǒnghiểu, biếtyándáng mặt, vẻ mặtđá; đá bóng, đá cầuláncái giỏ