Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yáng

Nghĩa tiếng Việt

con dê

Âm Hán Việt

dương

1 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 羊 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
6 nét

羊 là chữ tượng hình – vẽ đầu của con cừu/dê nhìn từ phía trước: hai sừng cong xuống, hai tai. Bản thân 羊 là bộ thủ độc lập, không tách thành các bộ phận biểu nghĩa/biểu âm.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ con dê, thường kết hợp với lượng từ chỉ con vật.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /yáng/cừu

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: dương

Mẹo nhớ

Hán-Việt "dương": vẽ thẳng cái đầu cừu/dê với hai sừng cong xuống – đó chính là 羊 (cừu, dương).

Gương Hán-Việt

“dương” trong dương cầm (đàn dê?), dương cừu, hắc dương, mượn âm vào từ ghép.

Mở khoá kiến thức

Biết 羊 mở khoá 羊肉, 山羊, 绵羊, 牧羊, 小羊.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

羊 oracle 1
Giáp cốt văn
羊 bronze 1羊 bronze 2
Kim văn
羊 bigseal 1
Đại triện

羊 là một chữ tượng hình cổ xưa, đã thấy trong giáp cốt văn: vẽ đầu cừu/dê nhìn chính diện với hai sừng cong xuống và hai tai vểnh. Nghĩa “cừu, dê” ổn định từ cổ đến nay, ngoài ra còn được dùng làm cung mệnh Mùi (cừu) trong văn hoá. Liên quan tới 沈 ở một dạng cổ xa xôi.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • shān thanh 1shàng thanh 4yǒu thanh 3hěn thanh 3duō thanh 1yáng. thanh 2

    Trên núi có rất nhiều cừu.

  • 我喜欢吃羊肉。wǒ xǐhuan chī yángròu. thanh 3

    Tôi thích ăn thịt cừu.

  • thanh 4shì thanh 4 thanh 4zhī thanh 1xiǎo thanh 3yáng. thanh 2

    Kia là một con cừu con.

  • thanh 1zài thanh 4shān thanh 1shàng thanh 4fàng thanh 4yáng. thanh 2

    Anh ấy chăn cừu trên núi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đồng âm yàng/yáng, đều có 羊 ở bên – cực dễ nhầm

  • đồng âm yáng và có 羊 bên phải – học viên hay lẫn

  • phần trên giống 羊, học viên hay viết nhầm 美/羊

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.