Nghĩa tiếng Việt
cây dương liễu
Âm Hán Việt
dương
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 木
- Số nét
- 7 nét
杨 là chữ giản thể của 楊 (cây dương liễu). Bộ 木 (Mộc) ở bên trái cho nghĩa (cây), phần bên phải 𠃓 đơn giản hóa từ 昜 (Dương) trong phồn thể. Chữ hình thanh — nghĩa từ 木, âm từ bộ bên phải.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ loài cây hoặc dùng làm họ của người.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: dương
Mẹo nhớ
Hán-Việt "dương": cây (木) rũ như bờm ngựa — cây dương liễu mềm mại, họ Dương phổ biến người Việt.
Gương Hán-Việt
dương trong "họ Dương", "bạch dương", "dương liễu"
Mở khoá kiến thức
Biết 杨 (Dương) mở khoá: 杨树 (cây dương), họ Dương phổ biến trong tiếng Trung và Việt, 白杨 (bạch dương).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
杨 là dạng giản thể của 楊: bộ 木 (cây) + 昜 (biểu âm, đọc gần yáng). Chữ phồn thể 楊 có nghĩa gốc là cây dương (willow/poplar). Dạng giản thể thay 昜 bằng nét đơn giản 𠃓. Chưa có nguồn học thuật xác nhận thêm cho dạng giản.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她姓杨。
Cô ấy họ Dương.
- 公园里有很多杨树。
Trong công viên có rất nhiều cây dương.
- 杨柳青青江水平。
Cây dương liễu xanh tươi, mặt sông phẳng lặng.
- 杨老师很有耐心。
Thầy Dương rất kiên nhẫn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.