Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho cây dương (cây trồng ven đường phổ biến ở miền Bắc Trung Quốc).
Câu ví dụ
- 路边的杨树
Cây dương bên đường
- 白杨树
Cây dương trắng (populus)
- 杨树叶子
Lá cây dương
- 种杨树
Trồng cây dương
- 高大的杨树
Cây dương cao lớn
Kết hợp thường gặp
- 杨树林
rừng cây dương
- 路边杨树
cây dương ven đường
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.